Chào mừng quý vị đến với website Nguyễn Thanh Huyền
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
De thi hs gioi l3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:44' 10-11-2011
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Huyền (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:44' 10-11-2011
Dung lượng: 122.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Phòng giáo dục Bỉm Sơn Kì thi học sinh giỏi cấp trường lần2
Trường TH lam Sơn3 Khối 3- Năm học 2009- 2010
( Thời gian làm bài: 60 phút )
o0o
Họ tên học sinh :
.................................................................................
Lớp: ............... Số báo danh: .....................
Điểm
.............................
.............................
Chữ ký của GVchấm thi
..........................................................
...........................................................
Môn : Toán
Phần I: Trắc nghiệm. (5 điểm) Điền đúng hoặc sai (S) vào các nhận xét dưới đây:
TT
dung nhận xét
Đ hoặc S
1
Một hình tròn có một bán kính.
2
Trong mét phép chia số bị chia giữ nguyên số chia giảm 2 lần thì thương của nó lại gấp lên 2 lần.
3
Một hình chữ nhật có 4 góc vuông, có 4 cạnh không bằng nhau.
4
Trong môt phép chia có dư bao giờ số dư lớn nhất cũng kém số chia một đơn vị.
5
Một hình ông có chu vi bằng 16 cm thì số đo một cạnh là 4 cm.
6
Một hình tròn có nhiều đường kính.
7
Số nhỏ nhất có 1 chữ số là số 1.
8
Một ngày có 23 giờ và 60 phút.
9
Năm nay, em và Lan có tổng số tuổi là 16 tuổi. Vậy 2 năm nữa tổng số tuổi của hai chúng em là 18 tuổi.
10
Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là số 9998
Phần II: Tự luận.
Bài 1: ( 4 điểm )
Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí:
a. 4 13 25 – 5 12 20
……………………………………….
………………………………………
………………………………………
............................................................
b. 1 + 1 + ....+ 1 – 999 (có 1000 số 1)
………………………………………....
…………………………………………
………………………………………….
.................................................................
Bài 2: ( 4 điểm )
Tính tổng của các số có hai chữ số có chữ số tận cùng là 5. ........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Không được viết phần gạch chéo
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 3: ( 4 điểm )
Tuổi mẹ hiện nay gấp 3 lần tuổi con và bằng 36 tuổi. Cách đây mấy năm thì tuổi mẹ gấp 7 lần tuổi con?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 4: ( 3 điểm )
Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 3 lần chiều rông. Nếu chiều dài tăng lên 18 mét, chiều rộng tăng 24 mét thì dược một hình vuông. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..................................................................................................................................…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Phòng giáo dục Bỉm Sơn Kì thi học sinh giỏi cấp trường lần2
Trường TH lam Sơn3 Khối 2- Năm học 2009- 2010
( Thời gian làm bài: 60 phút )
o0o
Họ tên học sinh :
.................................................................................
Lớp: ............... Số báo danh: .....................
Điểm
.............................
.............................
Chữ ký của GVchấm thi
..........................................................
...........................................................
Môn : Toán
Phần I: Trắc nghiệm. (5 điểm) Điền đúng hoặc sai (S) vào các nhận xét dưới đây:
TT
Nội dung lời nhận xét
Đ hoặc S
1
Các số tự nhiên có một chữ số là: 1,2,3,4,5,6,7,8,9.
2
Các số tự nhiên có một chữ số là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.
3
1 đề- xi- mét bằng 10 xăng- ti- mét.
4
nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
5
10 đề- xi- mét bằng 1 xăng- ti- mét.
Trường TH lam Sơn3 Khối 3- Năm học 2009- 2010
( Thời gian làm bài: 60 phút )
o0o
Họ tên học sinh :
.................................................................................
Lớp: ............... Số báo danh: .....................
Điểm
.............................
.............................
Chữ ký của GVchấm thi
..........................................................
...........................................................
Môn : Toán
Phần I: Trắc nghiệm. (5 điểm) Điền đúng hoặc sai (S) vào các nhận xét dưới đây:
TT
dung nhận xét
Đ hoặc S
1
Một hình tròn có một bán kính.
2
Trong mét phép chia số bị chia giữ nguyên số chia giảm 2 lần thì thương của nó lại gấp lên 2 lần.
3
Một hình chữ nhật có 4 góc vuông, có 4 cạnh không bằng nhau.
4
Trong môt phép chia có dư bao giờ số dư lớn nhất cũng kém số chia một đơn vị.
5
Một hình ông có chu vi bằng 16 cm thì số đo một cạnh là 4 cm.
6
Một hình tròn có nhiều đường kính.
7
Số nhỏ nhất có 1 chữ số là số 1.
8
Một ngày có 23 giờ và 60 phút.
9
Năm nay, em và Lan có tổng số tuổi là 16 tuổi. Vậy 2 năm nữa tổng số tuổi của hai chúng em là 18 tuổi.
10
Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là số 9998
Phần II: Tự luận.
Bài 1: ( 4 điểm )
Tính giá trị biểu thức sau bằng cách hợp lí:
a. 4 13 25 – 5 12 20
……………………………………….
………………………………………
………………………………………
............................................................
b. 1 + 1 + ....+ 1 – 999 (có 1000 số 1)
………………………………………....
…………………………………………
………………………………………….
.................................................................
Bài 2: ( 4 điểm )
Tính tổng của các số có hai chữ số có chữ số tận cùng là 5. ........................................................................................................................
........................................................................................................................
........................................................................................................................
..........................................................................................................................
Không được viết phần gạch chéo
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 3: ( 4 điểm )
Tuổi mẹ hiện nay gấp 3 lần tuổi con và bằng 36 tuổi. Cách đây mấy năm thì tuổi mẹ gấp 7 lần tuổi con?
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài 4: ( 3 điểm )
Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 3 lần chiều rông. Nếu chiều dài tăng lên 18 mét, chiều rộng tăng 24 mét thì dược một hình vuông. Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật đó.
Bài giải:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..................................................................................................................................…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………..................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Phòng giáo dục Bỉm Sơn Kì thi học sinh giỏi cấp trường lần2
Trường TH lam Sơn3 Khối 2- Năm học 2009- 2010
( Thời gian làm bài: 60 phút )
o0o
Họ tên học sinh :
.................................................................................
Lớp: ............... Số báo danh: .....................
Điểm
.............................
.............................
Chữ ký của GVchấm thi
..........................................................
...........................................................
Môn : Toán
Phần I: Trắc nghiệm. (5 điểm) Điền đúng hoặc sai (S) vào các nhận xét dưới đây:
TT
Nội dung lời nhận xét
Đ hoặc S
1
Các số tự nhiên có một chữ số là: 1,2,3,4,5,6,7,8,9.
2
Các số tự nhiên có một chữ số là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9.
3
1 đề- xi- mét bằng 10 xăng- ti- mét.
4
nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.
5
10 đề- xi- mét bằng 1 xăng- ti- mét.
 






Các ý kiến mới nhất